Liên hệ
THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT HIOKI 3333
Chúng tôi cam kết cung cấp đến quý khách hàng các sản phẩm chính hãng, hàng luôn có sẵn với mức giá tốt nhất.
- SP

THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN HIOKI 3153
Chức năng | Lập trình đến 32 tệp gồm 50 bước cài đặt kiểm tra. 10 bộ thiết lập kiểm tra cách điện và độ bền điện môi, giữ, còi báo |
Các chức năng giám sát | Điện áp đầu ra, dòng điện dò, đo điện trở, Tốc độ làm mới: 2 lần/s |
Nguồn điện | 100 đến 120 V, 200 đến 240 V AC, (50/60 Hz), tối đa 1000 VA. |
Kích thước và khối lượng | 320 mm (12,60 in) W × 155 mm (6,10 in) H × 480 mm (18,9 in) D, 18 kg (634,9 oz) |
Phụ kiện | Que đo H.V. 9615 x1, Dây điện x1, Hướng dẫn sử dụng x1, Cầu chì dự phòng x1 |
Kiểm tra điện áp chịu đựng
Điện áp thử AC/DC | 0,2 kV đến 5,00 kV AC, 500 VA (tối đa 30 phút), 0,2 kV đến 5,00 kV DC, 50 VA (nối tiếp) |
Cài đặt điện áp | Cài đặt số (độ phân giải cài đặt 0,01 kV) |
Dạng sóng/Tần số | Sóng hình sin (độ méo nhỏ hơn hoặc bằng 5%, không tải), có thể chọn 50/60 Hz |
Đo dòng điện | 0,01 mA đến 100,0 mA, hiển thị chỉnh lưu trung bình (Kỹ thuật số) |
Phạm vi đo lường | 10 mA (độ phân giải 0,01 mA), 100 mA (độ phân giải 0,1 mA) |
Vôn kế | Kỹ thuật số: độ chính xác ±1,5 % f.s. (f.s.=5,00 kV) (hiển thị chỉnh lưu trung bình) |
Phương pháp quyết định | So sánh cửa sổ (cài đặt kỹ thuật số) |
Kiểm tra cách điện
Điện áp thử định mức | 50 đến 1,200 V DC (theo bước 1 V) |
Dòng điện thử định mức | 1 mA, Dòng ngắn mạch: 2000 mA hoặc thấp hơn |
Phạm vi/độ chính xác đo | 0,10 đến 9999 MΩ, 4 dải đo, ± 4 % rdg. (các giá trị đại diện cho phạm vi 0,5 MΩ đến 1.000 MΩ) |
Phương pháp quyết định | So sánh cửa sổ (cài đặt kỹ thuật số) |
Bộ đếm thời gian
Thời gian kiểm tra có thể khác so với thời gian cài đặt tùy theo tải
Phạm vi cài đặt | 0,3 đến 999 s |
Độ dốc/độ trễ | Điện áp kiểm tra tăng hoặc giảm, độ trễ ki cách điện: 0,1 đến 99,9 s |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP