THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI ĐA NĂNG HIOKI 8423
Loading...

Tổng tiền:

Loading...

Danh mục sản phẩm

Loading...

Sản phẩm hot

yunica.vn

THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI ĐA NĂNG HIOKI 8423

Liên hệ
8423
HIOKI
Còn hàng

Chúng tôi cam kết cung cấp đến quý khách hàng các sản phẩm chính hãng, hàng luôn có sẵn với mức giá tốt nhất.

  • Chia sẻ qua viber bài: THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI ĐA NĂNG HIOKI 8423
  • Chia sẻ qua reddit bài:THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI ĐA NĂNG HIOKI 8423

 THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI ĐA NĂNG HIOKI 8423

Thông sốGiá trị / Mô tả
Số thiết bị có thể kết nốiTối đa 8 thiết bị (tổng 120 kênh). Có thể ghép 8 module để tạo hệ thống 120 kênh. Có thể ghép 5 hệ thống để đạt tối đa 600 kênh ghi dữ liệu đồng thời.
Module đo tương thíchModel 8948, Model 8949, Model 8996
Thông số đo – Model 894815 kênh analog, phương pháp quét cách ly (2 cực: vít M3).
Dải đo điện áp (8948)±150 mV đến ±100 V, 1–5 V; độ phân giải tối đa 5 µV.
Điện áp vào tối đa (8948)100 VDC; giữa các kênh: 200 VDC; so với đất: 600 VAC/DC.
Dải đo nhiệt độ (8948)-200°C đến 2000°C (tùy cảm biến), thermocouple K, J, E, T, N, R, S, B, W; độ phân giải tối đa 0.01°C.
Thông số đo – Model 894915 kênh analog, phương pháp quét cách ly (4 cực: dạng nút bấm). Không cách ly giữa các kênh khi đo RTD và cảm biến độ ẩm.
Dải đo điện áp (8949)±150 mV đến ±60 V, 1–5 V; độ phân giải tối đa 5 µV.
Điện áp vào tối đa (8949)60 VDC; giữa các kênh: 120 VDC; so với đất: 600 VAC/DC.
Dải đo nhiệt độ (8949)−200°C đến 2000°C (tùy cảm biến), thermocouple K, J, E, T, N, R, S, B, W; độ phân giải tối đa 0.01°C.
RTD (8949)−200°C đến 800°C (Pt100, JPt100), độ phân giải tối đa 0.01°C.
Độ ẩm (8949)5.0 đến 95.0 %RH (sử dụng cảm biến tùy chọn 9701), độ phân giải 0.1 %RH.
Thông số đo – Model 899615 kênh đầu vào số / xung (2 cực vít M3). CH1–5, CH6–10, CH11–15 chung GND. Hỗ trợ tiếp điểm không điện áp “a”, open collector hoặc đầu vào điện áp.
Đếm xung (8996)0 đến 1000M xung, độ phân giải tối đa 1 xung.
Đếm vòng quay (8996)0 đến 5000/n (r/s), độ phân giải 1/n (r/s); n = số xung mỗi vòng (1–1000).
Ngõ vào số (8996)Ghi tín hiệu ON/OFF theo mỗi chu kỳ ghi dữ liệu.
Điện áp vào tối đa (8996)50 VDC; giữa các kênh: 33 VACrms hoặc 70 VDC; so với đất: 600 VAC/DC.
Chu kỳ ghi dữ liệu10 ms đến 1 giờ (19 mức). Khi đo độ ẩm: 5 giây đến 1 giờ. Lấy mẫu kép: có thể cài đặt chu kỳ riêng cho từng module (tốc độ cao và thấp).
Chức năngLưu dữ liệu đo vào thẻ CF theo thời gian thực, Trigger function, Digital filter (input unit), Alarm output (khi sử dụng Alarm Unit 8997), thu thập dữ liệu bằng phần mềm PC, FTP server, HTTP server.
Giao tiếpLAN: 100Base-TX; USB: Ver 2.0 mini-B; khe thẻ CF.
Nguồn cấpAdapter AC 9418-15 (100–240 V, 50/60 Hz), công suất tối đa 55 VA (bao gồm adapter), 20 VA (chỉ thiết bị chính khi kết nối 8 thiết bị).
Nguồn DC ngoài9.6 đến 15.6 VDC, công suất tối đa 20 VA (khi kết nối 8 thiết bị).
Kích thước và khối lượng67 mm (W) × 133 mm (H) × 125 mm (D), 600 g (chỉ thiết bị chính 8423).
Phụ kiện đi kèmQuick start manual ×1, Instruction manual ×1, AC adapter 9418-15 ×1, USB cable ×1, CD-R phần mềm “Logger Utility” ×1, Connector cover ×1, Ferrite clamp ×1, Connection plate ×1.

Tags

Sản phẩm liên quan