Liên hệ
THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT HIOKI 3333
Chúng tôi cam kết cung cấp đến quý khách hàng các sản phẩm chính hãng, hàng luôn có sẵn với mức giá tốt nhất.
- SP

THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI ĐA NĂNG HIOKI 8423
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Số thiết bị có thể kết nối | Tối đa 8 thiết bị (tổng 120 kênh). Có thể ghép 8 module để tạo hệ thống 120 kênh. Có thể ghép 5 hệ thống để đạt tối đa 600 kênh ghi dữ liệu đồng thời. |
| Module đo tương thích | Model 8948, Model 8949, Model 8996 |
| Thông số đo – Model 8948 | 15 kênh analog, phương pháp quét cách ly (2 cực: vít M3). |
| Dải đo điện áp (8948) | ±150 mV đến ±100 V, 1–5 V; độ phân giải tối đa 5 µV. |
| Điện áp vào tối đa (8948) | 100 VDC; giữa các kênh: 200 VDC; so với đất: 600 VAC/DC. |
| Dải đo nhiệt độ (8948) | -200°C đến 2000°C (tùy cảm biến), thermocouple K, J, E, T, N, R, S, B, W; độ phân giải tối đa 0.01°C. |
| Thông số đo – Model 8949 | 15 kênh analog, phương pháp quét cách ly (4 cực: dạng nút bấm). Không cách ly giữa các kênh khi đo RTD và cảm biến độ ẩm. |
| Dải đo điện áp (8949) | ±150 mV đến ±60 V, 1–5 V; độ phân giải tối đa 5 µV. |
| Điện áp vào tối đa (8949) | 60 VDC; giữa các kênh: 120 VDC; so với đất: 600 VAC/DC. |
| Dải đo nhiệt độ (8949) | −200°C đến 2000°C (tùy cảm biến), thermocouple K, J, E, T, N, R, S, B, W; độ phân giải tối đa 0.01°C. |
| RTD (8949) | −200°C đến 800°C (Pt100, JPt100), độ phân giải tối đa 0.01°C. |
| Độ ẩm (8949) | 5.0 đến 95.0 %RH (sử dụng cảm biến tùy chọn 9701), độ phân giải 0.1 %RH. |
| Thông số đo – Model 8996 | 15 kênh đầu vào số / xung (2 cực vít M3). CH1–5, CH6–10, CH11–15 chung GND. Hỗ trợ tiếp điểm không điện áp “a”, open collector hoặc đầu vào điện áp. |
| Đếm xung (8996) | 0 đến 1000M xung, độ phân giải tối đa 1 xung. |
| Đếm vòng quay (8996) | 0 đến 5000/n (r/s), độ phân giải 1/n (r/s); n = số xung mỗi vòng (1–1000). |
| Ngõ vào số (8996) | Ghi tín hiệu ON/OFF theo mỗi chu kỳ ghi dữ liệu. |
| Điện áp vào tối đa (8996) | 50 VDC; giữa các kênh: 33 VACrms hoặc 70 VDC; so với đất: 600 VAC/DC. |
| Chu kỳ ghi dữ liệu | 10 ms đến 1 giờ (19 mức). Khi đo độ ẩm: 5 giây đến 1 giờ. Lấy mẫu kép: có thể cài đặt chu kỳ riêng cho từng module (tốc độ cao và thấp). |
| Chức năng | Lưu dữ liệu đo vào thẻ CF theo thời gian thực, Trigger function, Digital filter (input unit), Alarm output (khi sử dụng Alarm Unit 8997), thu thập dữ liệu bằng phần mềm PC, FTP server, HTTP server. |
| Giao tiếp | LAN: 100Base-TX; USB: Ver 2.0 mini-B; khe thẻ CF. |
| Nguồn cấp | Adapter AC 9418-15 (100–240 V, 50/60 Hz), công suất tối đa 55 VA (bao gồm adapter), 20 VA (chỉ thiết bị chính khi kết nối 8 thiết bị). |
| Nguồn DC ngoài | 9.6 đến 15.6 VDC, công suất tối đa 20 VA (khi kết nối 8 thiết bị). |
| Kích thước và khối lượng | 67 mm (W) × 133 mm (H) × 125 mm (D), 600 g (chỉ thiết bị chính 8423). |
| Phụ kiện đi kèm | Quick start manual ×1, Instruction manual ×1, AC adapter 9418-15 ×1, USB cable ×1, CD-R phần mềm “Logger Utility” ×1, Connector cover ×1, Ferrite clamp ×1, Connection plate ×1. |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP